郀
Pinyin: kū
Tổng quan
郀kū 1.地名用字。郀首,古地名,在今山西省临猗县西。《左传.文公七年》作"刳首"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kū |
|---|---|
| Quảng Đông | fu1 |
| Hán ngữ Trung cổ | kho |
| Phản thiết | 苦胡切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郀kū 1.地名用字。郀首,古地名,在今山西省临猗县西。《左传.文公七年》作"刳首"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦胡切【集韻】空胡切,𠀤音枯。【玉篇】秦地。在河東當郀首也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨚛 · 𨜆