郁
Tổng quan
{Úc úc} [郁郁] rờ rỡ, tả cái vẻ văn chương rạng rỡ. Luận Ngữ [論語] : {Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai ! Ngô tòng Chu } [周監於二代, 郁郁乎文哉 ! 吾從周] (Bát dật [八佾]) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu. Cùng nghĩa với
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | úc |
| Quảng Đông | juk1 |
| Mân Nam | hiok |
| Nhật Bản | IKU |
| Hàn Quốc | 욱 |
| Hán ngữ Trung cổ | qiuk |
| Baxter-Sagart | qʷək |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷək |
| Phản thiết | 越逼切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Úc úc} [郁郁] rờ rỡ, tả cái vẻ văn chương rạng rỡ. Luận Ngữ [論語] : {Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai ! Ngô tòng Chu } [周監於二代, 郁郁乎文哉 ! 吾從周] (Bát dật [八佾]) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu. Cùng nghĩa với ch…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.文采豐盛。如:「文采郁郁」。《論語.八佾》:「周監於二代,郁郁乎文哉!吾從周。」 2.香氣濃烈。如:「濃郁」、「馥郁」。《晉書.卷四四.鄭袤等傳.贊曰》:「同鏘玉振,爭芬蘭郁。」 3.和暖。通「燠」。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「敘溫郁則寒谷成暄,論嚴苦則春叢零葉。」 [名] 姓。如清代有郁松年。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郁 郁夷 郁,右扶风郁夷也。从邑,有声。--《说文》 古地名『置县。在今陕西省陇县西 物实无中核者谓之郁 物实无中核者谓之郁,无刀斧之斫者谓之朴。--《论衡》 又如郁朴(本指没有内核的果实或未加工的木料,借喻缺乏教养的人) 郁 〈形〉 文采美盛 周监于二代,郁郁乎文哉!--《论语·八佾》 纷郁郁其远承兮。--《楚辞·九章·思美人》 又如郁郁桓桓(文采明盛、勇武出众的样子) 丰盛 蜜房郁毓被其阜。--左思《蜀都赋》。注盛多也。” 又如郁毓(丰盛的样子);郁 郁yù ⒈茂盛,树木丛生葱~。 ⒉忧愁,愁闷忧~。抑~。 ⒊草木腐臭~气。 ⒋形容香气馥~。 ⒌〈古…
Eng
- CC-CEDICT variant of 鬱|郁[yu4]
- CC-CEDICT surname Yu
- CC-CEDICT (bound form) strongly fragrant
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於六切【集韻】【韻會】【正韻】乙六切,𠀤音㤢。【集韻】地名。【前漢·地理志】右扶風有郁夷縣,膠東有郁秩縣,又郁郅縣,屬北地郡。 又郁郁,文盛貌。【史記·五帝紀】其色郁郁,其德嶷嶷。又【天官書】郁郁紛紛,蕭索輪囷,是謂卿雲。 又姓。【廣韻】魯相有郁貢。 又叶越逼切,音逸。【司馬相如·上林賦】芬芳漚鬱,酷烈淑郁。皓齒粲爛,宜笑的皪。
Thuyết Văn
右扶風郁夷也。 从邑。有聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見地理志。班引詩。周道郁夷。師古曰。毛詩周道倭遟。韓詩作郁夷字。言使臣乗馬行於此道。按古假借爲𢒰字。如論語郁郁乎文哉是也。𢒰、有文章也。其始借彧爲𢒰。其後又借郁爲彧。今陜西鳳翔府隴州州西五十里有故郁夷城。後漢建武二年。鄧禹遣兵擊赤眉於郁夷。在此處也。 於六切。古音在一部。
【郁】(úc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 於六切 → ư + lục Nghĩa: hữu (phải)扶風郁夷 vậy。 từ 邑。 hữu (có) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 喐 · 欝 · 鬰 · 欝 · 鬱 · 喐 · 鬱