gāi

Pinyin: gāi

Tổng quan

郂gāi 1.古地名。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāi
Quảng Đônggoi1
Hán ngữ Trung cổkai
Phản thiết柯開切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郂gāi 1.古地名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】古哀切【集韻】柯開切,𠀤音該。【說文】𨻰留鄕名。

Thuyết Văn

陳畱鄉。 从邑。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陳畱郡、二志同。今河南開封府東至歸德府西皆是其境。陳畱郡屬有陳畱縣。此不云陳畱縣鄉、但云陳畱鄉。則是舉郡名不箸某縣也。曷爲不箸。有未審也。郖下曰弘農縣。鄏下曰河南縣。是舉郡縣同名之例。 古哀切。一部。

【郂】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trần (Bày. Như {trần thiết) lưu (Dùng như chữ {lưu} [) hương (Làng. Ngày xưa gọi m)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư