cáp

Hán Việt: cáp · Pinyin:

Tổng quan

tên một người

郃陽 · 张郃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcáp
Quảng Đônggap3
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghop
Phản thiết侯閤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Cáp Dương} [郃陽] tên huyện.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「郃陽縣」條。

Eng

  • CC-CEDICT name of a person

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】侯閤切【集韻】【韻會】曷閤切,𠀤音合。【說文】左馮翊郃陽縣。【詩·大雅】在郃之陽。本作洽。【註】洽,水名,在同州郃陽夏陽縣。今流已絕,故去水加邑。 又姓。

Thuyết Văn

左馮翊郃陽縣。 从邑。合聲。 詩曰。在郃之陽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。應邵曰。在邰水之陽也。按今陜西同州府郃陽縣卽其地。 矦閤切。七部。 大雅文。今詩郃作洽。水經注引亦作郃。按魏世家。文矦時西攻秦。築雒陰合陽。字作合。葢合者水名。毛詩本作在合之陽。故許引以說會意。秦漢間乃製郃字耳。今詩作洽者、後人意加水旁。許引詩作郃者、後人所改。

【郃】(cáp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: 矦閤切 → hầu + cáp Nghĩa: tả (trái)馮翊郃陽縣。 từ 邑。合 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。在郃 chi (của) 陽。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư