hòu hậu

Hán Việt: hậu · Pinyin: hòu

Tổng quan

họ [Hou4] tên địa danh

郈成分宅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòu
Hán Việthậu
Quảng Đônghau6
Nhật BảnKOU
Chú âmㄏㄡˋ
Hán ngữ Trung cổghux
Phản thiết胡茂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một ấp ngày xưa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋時魯邑,故城約在今大陸地區山東省東平縣。 2.姓。如春秋時魯國有郈昭伯。

Eng

  • CC-CEDICT surname Hou|place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡口切【集韻】【韻會】很口切,𠀤音厚。魯邑名。【春秋·定十年】叔孫州仇仲孫何忌,帥師圍郈。【註】叔孫氏邑。 又姓。【廣韻】魯大夫郈昭伯。後漢郈常。 又【集韻】胡溝切,音侯。又【廣韻】下遘切【韻會】【正韻】胡茂切,𠀤音𠋫。義𠀤同。 考證:〔【春秋·定九年】叔孫何忌,帥師圍郈。【註】在東平無鹽縣東南。〕 謹照原文九年改十年。叔孫下增州仇仲孫四字。在東平無鹽縣東南改叔孫氏邑。

Thuyết Văn

東平無鹽鄉。 从邑。后聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

東平國無鹽、二志同。杜預曰。故宿國。今山東東平州州東二十里有故無鹽城。前志曰。無鹽有郈鄉。左傳昭二十五年。臧會逸奔郈。杜曰。東平無鹽縣東南有郈鄉亭。左正義曰。此時尚爲公邑。後爲叔孫私邑。 胡口切。四部。

【郈】 (hậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 后 (hậu) Phiên thiết: Hồ khẩu thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 口 (khẩu) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hậu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) N…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨚨 · 𨜸