hình

Hán Việt: hình

Tổng quan

Tên đất ngày xưa.;

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthình
Quảng Đôngjing4
Hán ngữ Trung cổkhen

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất ngày xưa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「邢」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】邢本字。詳前邢字註。

Thuyết Văn

周公子所封。 地近河內懷。 从邑。幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。富辰曰。凡蔣郉茅胙祭、周公之胤也。杜曰。郉國在廣平襄國縣。 前志。趙國襄國、故郉國。後志同。按襄國故城在今直𣜩順德府城西南。許不云在趙國襄國而云地近河內懷者、有所審定之辭也。河內郡懷、二志同。今河南懹慶府武陟縣縣西南十一里有故懷城。 戸經切。按玉篇又輕千切。十一十二部。

【郉】(hình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 戸經切 → hộ + kinh Nghĩa: 周公tử (con)所封。địa (đất)近河nội (trong)懷。 từ 邑。幵 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 邢