郕
Pinyin: chéng
Tổng quan
họ [Cheng2] nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Quảng Đông | sing4 |
| Nhật Bản | SEI |
| Chú âm | ㄔㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeng |
| Phản thiết | 是征切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。姬姓,周武王封其母弟叔武於此,故址約在今大陸地區山東省寧陽縣北方一帶。
Eng
- CC-CEDICT surname Cheng|Zhou Dynasty (1046–256 BCE) vassal state
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】是征切【集韻】【韻會】【正韻】時征切,𠀤音成。國名。【左傳·隱五年】衞師入郕。【註】東平亢父縣西南有郕鄕,後屬魯,爲孟氏邑。 又地名。【左傳·隱十一年】王與鄭人之田温原隰郕。【註】隰郕,在懷縣西南。
Thuyết Văn
魯孟氏邑。 从邑。成聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今春秋三經三傳皆作成。郕成古今字也。左傳昭七年。晉人來治杞田。季孫將以成與之。杜云。成、孟氏邑。本杞田。定十二年。將墮成。公斂處父曰。墮成。齊人必至于北門。杜云。成在魯北竟。按孟氏邑非姬姓郕國之地也。今左傳隱五年衞人入郕。文十二年郕伯來奔。僖卄四年管蔡郕霍。文之昭也。字皆正作郕。而許不云姬姓之國者。葢許所據左氏郕成字互易。不可以今所據繩許也。公羊郕國之字則作盛。古郕國在今兖州府汶上縣北二十里故郕城。不在魯北竟。 氏征切。十一部。
【郕】(thành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 成 (thành) Phiên thiết: 氏征切 → thị + chinh Nghĩa: 魯孟氏邑。 từ 邑。成 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư