郚
Pinyin: wú
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wú |
|---|---|
| Quảng Đông | ng4 |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngo |
| Phản thiết | 訛胡切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時齊國邑地。故城約在今山東省安丘縣西南。
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五乎切【集韻】【韻會】【正韻】訛胡切,𠀤音吾。【說文】東海縣故紀侯邑。【春秋·莊元年】齊師遷紀郱鄑郚。 又魯邑。【左傳·文七年】城郚。【註】郚,魯邑。卞縣南有郚城。 又【集韻】牛居切,音魚。郚鄕,漢縣名。【前漢·功臣表】郚鄕侯閔。
Thuyết Văn
東海縣。 故紀矦之邑也。 从邑。吾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
前志云。東海郡郚鄉。疑此當云郚鄉東海縣。 春秋經莊元年。齊師遷紀郱、鄑、郚。杜云。郚在東莞朱虛縣東南。按前漢郚鄉縣、後漢幷入琅邪之朱虚。永初元年。朱虚又屬北海國。晉屬東莞郡。故杜預、劉昭皆云。朱虛有郚城。朱虚、今山東青州府臨胊縣縣東六十里故朱虚城是也。故郚城、在今青州府安丘縣縣西南六十里。 五乎切。五部。
【郚】 (ngữ ⟨ngô⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: Ngũ hồ thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 乎 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) hải (Bể) huyền (Treo)。 cố (Việc. Như {đại cố} [) kỉ (Gỡ sợi tơ) h…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䦜 · 𨵒