郧
vân
Hán Việt: vân · Pinyin: yún
Tổng quan
tên một nước chư hầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | vân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Chú âm | ㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
| Phản thiết | 于分切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鄖
- Thiều Chửu Tên huyện. Tên nước.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郧 古国名 郧,汉南之国也。--《说文》 在今湖北什陆县。春秋时为楚所灭 古地名 春秋卫地。故城在今江苏省如皋县 春秋吴地,在今江苏省如皋县东 郧yún郧县,在湖北省。
Eng
- CC-CEDICT name of a feudal state
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤于分切,音云。國名。【說文】漢南之國。【左傳·桓十一年】鄖人軍于蒲騷。【註】鄖國,在江夏雲社縣東南有鄖城。 又衞地。【左傳·哀十一年】衞太叔疾死,𣩵于鄖。 又姓。或省作䢵。詳前䢵字註。
Thuyết Văn
漢南之國。 从邑。員聲。 漢中有鄖關。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳桓十一年。鄖人軍於蒲騷。宣四年。若敖娶於鄖。字或作䢵。杜曰。鄖國在江夏雲杜縣東南有鄖城。按二志江夏皆有雲杜。今湖北德安府府城卽故鄖都也。漢水自西北而東南。德安在漢水北而云漢南者。漢之下游地勢處南也。春秋時楚滅鄖。故有鄖公辛。 羽文切。十三部。 地理志曰。漢中郡長利有鄖關。史記貨殖傳曰。南陽西通武關、鄖關。按武關在今河南內鄉縣西百七十里。鄖關在今湖北鄖陽府西。張守節注貨殖傳曰。鄖關當爲洵關。在金州洵陽縣。玉裁按。葢卽今鄖陽府舊上津縣。唐室亂時用通貢道者。東南通今鄖陽府。西通今陜西興安府洵陽縣。謂酈商傳之旬關卽鄖關可也。其關隘延長。不當謂兩地。鄖關去鄖國甚遠。其字同耳。故別言之。
【鄖】 (vân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Nghĩa: hán (Sông {Hán}.) nam (Phương nam.) chi (Chưng) quốc (Nước)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䢵 · 郧 · 郧 · 鄖 · 郧 · 鄖