Pinyin:

Tổng quan

tên một con sông tên địa danh

郪丘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngcai1
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổche
Phản thiết千咨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「郪江」條。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river|place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七稽切【集韻】千西切,𠀤音妻。郪丘,齊地。【春秋·文十六年】公子遂及齊侯盟于郪丘。 又新郪,魏地。【史記·蘇秦傳】說魏王曰:大王之地,南有新郪。【註】汝南有新郪縣。 又【集韻】先齊切,音西。義同。 又【廣韻】取私切【集韻】【韻會】千咨切,𠀤音雌。【前漢·地理志】廣漢郡有郪縣,卽今四川潼川州射洪縣。

Thuyết Văn

新郪、 汝南縣。 从邑。妻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 見前志。後志曰。汝南郡宋公國、周名郪𠀌。漢改爲新郪。章帝建初四年。徙宋公於此。按魏世家。安釐王十一年。秦拔我郪𠀌是其地。今安徽潁州府城東八里有城、故新郪城也。 七稽切。十五部。

【郪】 (thê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 妻 (thê) Phiên thiết: Thất kê thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tân (Mới. Như {thôi trần ) thê (name of a river/place name)、 nhữ (Sông {Nhữ}.) nam (Phương nam.) huyền (Treo)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư