tán đàm

Hán Việt: đàm · Pinyin: tán

Tổng quan

họ [Tan2] tên một thành phố cổ

郯城 · 郯城县 · 巴郯 · 葛郯居士

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việtđàm
Quảng Đôngtaam4
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdam
Phản thiết徒藍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。周封少昊之後於此,後滅於越。故城約在今大陸地區山東省郯城縣西南。 2.姓。如元代有郯韶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郯〈名〉 古国名 郯tán

Eng

  • CC-CEDICT surname Tan|name of an ancient city

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】徒甘切【正韻】徒藍切,𠀤音談。國名。【說文】少昊之後所封。【春秋·宣四年】公及齊侯平莒及郯。又【昭十七年】郯子來朝。 又邑名。【前漢·地理志】郯縣,屬東海郡。 又姓。【集韻】郯以國爲氏。通作談。 考證:〔【昭十六年】郯子來朝。〕 謹照原文十六年改十七年。

Thuyết Văn

東海縣。 帝少昊之後所封。 从邑。炎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

東海郡郯、二志同。今山東沂州府郯城縣縣西南百里有故郯城。 前志曰。郯、故國。少昊後。盈姓。按盈卽嬴字。宣四年經曰。公及齊矦平莒及郯。 徒甘切。八部。

【郯】 (đàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: Đồ cam thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) hải (Bể) huyền (Treo)。 đế (Vua.) thiểu (Ít.) hạo (Trời xanh) chi (Chư…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨛂 · 𨞇