zōu châu

Hán Việt: châu · Pinyin: zōu

Tổng quan

nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōu
Hán Việtchâu
Quảng Đôngzau1
Nhật BảnSHUU
Chú âmㄗㄡˉ
Hán ngữ Trung cổcriu
Phản thiết緒纂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {châu} [鄹].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時魯國邑地。故址在今大陸地區山東省曲阜縣東南的郰城,為孔子的故里。

Eng

  • CC-CEDICT birthplace of Confucius in Shandong

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】側鳩切【集韻】甾尤切,𠀤音鄒。【說文】魯下邑,孔子之鄕。【左傳·襄十年】郰人紇抉之,以出門者。【註】郰,魯縣。 又姓。【禮·檀弓】孔子少孤,不知其墓,問于郰曼父之母。 又通作鄹。【論語】孰謂鄹人之子知禮乎。 又通作陬。【史記·孔子世家】孔子生魯昌平陬邑。 又【集韻】緒纂切,音選。亭名。在新豐。俗作𨝮。 考證:〔【禮·檀弓】孔子少孤,不知父墓,問于郰曼父之母。〕 謹照原文父墓改其墓。〔【史記·孔子世家】孔子生于昌平陬邑。〕 謹照原文于改魯。

Thuyết Văn

魯下邑。孔子之鄉。 从邑。取聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語孔注曰。鄹、孔子父叔梁紇所治邑也。左傳杜注曰。紇、郰邑大夫仲尼父叔梁紇也。檀弓郰曼父之母。鄭云。曼父之母與徵在爲鄰。相善。孔子世家曰。孔子生魯昌平鄉郰邑。杜曰。郰邑、魯縣東南莝城是也。張守節曰。夫子生在鄒之闕里。長徙曲阜。仍號闕里。按杜云莝城者、今不得其詳。說者以爲今鄒縣西北之東鄒村西鄒集是也。孔子世家言郰人輓父。檀弓言郰曼父。鄭注言郰叔梁紇。葢孔子之父、魯人以郰人紇呼之。如周禮之鄉以州名、野以邑名。非郰爲所治邑也。論語云郰人之子者、孔子弟子爲師諱紇字也。郰大夫之文始見於王肅私定家語。而孔氏論語注乃肅輩僞托者。 側鳩切。四部。論語作鄹。

【郰】 (châu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: Trắc cưu thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lỗ (Đần độn. Tư chất khô) hạ (Dưới) ấp (Một tên riêng để gọi)。 khổng (Rất) tử (Con. Bất luận trai g) chi (Chưng) hương…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨛿 · 𨝮 · 鄹 · 鄹