Pinyin:

Tổng quan

tên địa danh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngngai4
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧˊ
Hán ngữ Trung cổnge
Phản thiết五稽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。曹姓,周時邾顏封肥於郳,始建國,為周的附庸,後為楚所滅。故城約在今山東省滕縣,一說在山東省嶧城鎮。也稱為「小邾子」、「小邾婁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郳ní 1.周诸侯国名。也称小邾﹑小邾娄。曹姓。开国君主是邾文公之子友,战国时灭于楚。地当今山东省滕州市东。 2.姓。春秋宋有郳申。见《左传.昭公二十年》。

Eng

  • CC-CEDICT place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五稽切【集韻】硏奚切【韻會】五雞切,𠀤音倪。國名。【春秋·莊五年】秋,郳犁來來朝。【註】郳,附庸國也。東海昌慮縣東北有郳城。犁來,名也。後爲小邾子。 又姓。通作倪。

Thuyết Văn

齊地。从邑。兒聲。 春秋傳曰。齊高厚定郳田。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五雞切。十六部。 左傳襄六年。齊矦滅萊。遷萊于郳。高厚、崔杼定其田。杜云。遷萊子於郳國。正義云。郳卽小邾。小邾附屬於齊。故滅萊國而遷其君於小邾。按世本云。邾顏居邾。肥徙郳。宋仲子注。邾顏別封小子肥於郳、爲小邾子。左傳曰。魯擊聞於邾。小邾者、邾所別封。則其地亦在邾魯。不當爲齊地。今鄒縣有故邾城。滕縣東南有郳城。皆魯地。且郳之偁小邾久矣。不應又忽𧦝爲郳也。許意郳是齊地。非小邾國。凡地名同實異者不可枚數。如許書邾非鄒國、是其例也。據傳云遷萊於郳。高厚、崔杼定其田。葢定其與萊君之田。以郳田與之也。

【郳】 (nghê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: Ngũ kê thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề) địa (Đất)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư