chēn sâm

Hán Việt: sâm · Pinyin: chēn

Tổng quan

tên một quận ở Hồ Nam

郴州 · 郴州市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēn
Hán Việtsâm
Quảng Đôngsam1
Nhật BảnCHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˉ
Hán ngữ Trung cổthrim
Phản thiết丑林切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Sâm huyện} [郴縣] tên một huyện ngày xưa. Hạng Võ [項羽] dời vua Nghĩa Đế [義帝] ra đóng đô ở đấy, nay thuộc vào vùng Hà nam. Họ {Sâm}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「郴江」條。 2.姓。如唐代有郴霽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郴 地名。郴县,在湖南省 郴chēn郴州市,在湖南省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a district in Hunan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑林切【集韻】【韻會】癡林切【正韻】丑森切,𠀤音琛。【說文】桂陽縣名。【一統志】漢置桂陽縣,隋置郴州。【史記·黥布傳】項羽使九江王布等擊義帝,追殺之郴縣。 又姓。【廣韻】晉江夏郴寶。

Thuyết Văn

桂陽縣。 从邑。林聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。今湖南直𣜩郴州卽古郴縣。漢桂陽郡治也。 丑林切。七部。

【郴】 (sâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: Sửu lâm thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 林 (lâm) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âm' Suy luận: trâm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quế (Cây quế) dương (Phần dương) huyền (Treo)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư