yǎn yển

Hán Việt: yển · Pinyin: yǎn

Tổng quan

*

郾城 · 郾城区 · 郾城縣 · 郾城之战

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtyển
Quảng Đôngjin2
Nhật BảnEN
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqianh
Phản thiết於建切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Yển Thành} [郾城] tên huyện, thuộc tỉnh Hà Nam [河南], phía nam thành Hứa Xương [許昌].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「郾城縣」條。

Eng

  • CC-CEDICT place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於建切,音堰。【說文】潁川縣名。【正字通】卽古郾子國故地,今爲開封府許州郾城縣。 又【廣韻】同鄢。

Thuyết Văn

潁川縣。 从邑。匽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。前志曰。南陽郡雉衡山。澧水所出。東至郾入汝。郾今本譌作𨜘。全氏祖望勘以水經正之。今河南許州郾城縣是其地。 於建切。十四部。

【郾】 (yển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 匽 (yển) Phiên thiết: Vu kiến thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 建 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: yến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: toánh (Sông {Toánh}. $ Ta q) xuyên (Dòng nước) huyền (Treo)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư