鄄
Pinyin: juàn
Tổng quan
tên một huyện ở Sơn Đông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun3 |
| Nhật Bản | KEN |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjyenh |
| Phản thiết | 之人切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鄄城」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄄 古地名 春秋卫邑『为鄄城县。在今山东省鄄城北旧城 周邑 王使刘子复之,盟于鄄而入。--《左传》 鄄juàn
Eng
- CC-CEDICT name of a district in Shandong
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】古縣切,音絹。衞地。【春秋·莊十四年】單伯會齊侯、宋公、衞侯、鄭伯于鄄。【註】今東郡鄄城是也。【通雅】鄄城,古顓頊之墟,春秋衞成公都此,漢爲濟隂鄄城縣,今爲山東濮州,屬東昌府。 又周邑。【左傳·成十一年】王使劉子復之盟于鄄而入。 又【集韻】諸延切,音旃。稽延切,音堅。之人切,音眞。於巾切,音駰。義𠀤同。
Thuyết Văn
衞地。 今濟陰鄄城。 从邑。𡍯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋莊十四年。單伯會齊矦、宋公、衞矦、鄭伯于鄄。十五年。復會于鄄。十九年。公子吉及齊矦、宋公盟于鄄。襄十四年。衞獻公如鄄出奔齊。哀十七年。晉伐衞。衞人出莊公而與晉平。旣而衞矦自鄄入。杜曰。鄄、衞地。今東郡甄城是也。 二志同。謂在周曰鄄。在漢爲鄄城縣也。今山東曹州府濮州州東二十里有鄄城廢縣。 吉掾切。古音在十二部。左傳杜注作甄城音眞可證也。
【鄄】 (quyến ⟨quyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 𡍯 (𡍯) Nghĩa: vệ (Phòng giữ. Như {vệ s) địa (Đất)。 kim (Nay) tể (Sông {Tể}.) âm (Số âm) quyến (name of a district in Shandong) thành (Cái thành)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨞉