鄅
Pinyin: láng
Tổng quan
nước chư hầu Yu thời nhà Chu, thuộc Linyi 臨沂 临沂[Lin2yi2], Sơn Đông họ [Yu3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láng |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu5 |
| Nhật Bản | GU |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yox |
| Phản thiết | 王矩切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄅láng ⒈古同郎”。
Eng
- CC-CEDICT Yu, Zhou Dynasty vassal state, in present-day Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong|surname Yu
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤王矩切,音禹。【說文】妘姓之國。【春秋·昭十八年】邾人入鄅。【註】鄅國,今琅邪開陽縣。 又姓。【廣韻】鄅子之後,以國爲姓,去邑从禹。 又【韻會】果羽切【五音集韻】俱禹切,𠀤音矩。義同。
Thuyết Văn
妘姓之國。 从邑。禹聲。春秋傳曰。鄅人藉稻。 讀若規榘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋昭十八年。邾人入鄅。左傳云。鄅人藉稻。杜云。鄅、妘姓國也。正義云。鄅爲妘姓。世本文。按韋昭曰。陸終弟四子求言爲妘姓。杜曰。鄅今琅邪開陽縣。前志曰。東海郡開陽、故鄅國。後志開陽屬琅邪。開陽卽春秋經哀三年之啟陽也。魯有鄅地、爲啟陽。荀卿則云襄賁開陽。今山東沂州府府北十五里有故開陽城。 服虔曰。藉、耕種於藉田也。 今王榘切。五部。
【鄅】(vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 禹 (vũ) Phiên thiết: 王榘切 → vương + củ | Đọc như: 規榘 Nghĩa: 妘姓 chi (của) 國。 từ 邑。禹 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。鄅nhân (người)藉稻。 đọc như 規榘。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư