鄇
Pinyin: hòu
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hòu |
|---|---|
| Quảng Đông | hau4 |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghu |
| Phản thiết | 胡豆切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時溫地別邑,故址約在今大陸地區河南省武陟縣境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄇chéng 1.古诸侯国名。周武王弟叔武的封国。故址在今山东宁阳北。 2.古邑名。
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡遘切【集韻】胡豆切,𠀤音𠋫。【說文】晉之温地。【左傳·成十一年】晉郤至與周爭鄇田。【註】鄇,溫別邑。河內懷縣西南有鄇人亭。 又【廣韻】戸鉤切【集韻】下溝切,𠀤音侯。義同。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨜫