鄊
hương
Hán Việt: hương · Pinyin: fǔ
Tổng quan
Tục dùng như chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǔ |
|---|---|
| Hán Việt | hương |
| Quảng Đông | hoeng1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hương} [鄉].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄊fǔ 1.古地名『栈阁名。参见"鄊阁"。 2.古地名。古亭名。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư