hương

Hán Việt: hương · Pinyin:

Tổng quan

Tục dùng như chữ

鄊阁 · 醉鄊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthương
Quảng Đônghoeng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hương} [鄉].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄊fǔ 1.古地名『栈阁名。参见"鄊阁"。 2.古地名。古亭名。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư