鄍
Pinyin: míng
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | míng |
|---|---|
| Quảng Đông | ming4 |
| Nhật Bản | MEI |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | meng |
| Baxter-Sagart | mˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤeŋ |
| Phản thiết | 忙經切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時虞邑地,後屬晉,故址約在今大陸地區山西省平陸縣東北。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 鄍míng 1.春秋虞邑◇属晋。在今山西平陆东北。
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫經切【集韻】【韻會】忙經切,𠀤音冥。邑名。【左傳·僖二年】伐鄍三門。【註】鄍,虞邑也。又【成二年】公會晉師于上鄍。【註】地名。闕。◎按《後漢·郡國志》有鄍聚,註:服虔曰:晉別都。《博物志》曰:諸侯會于溟亭,蓋晉地也。大約晉滅虞後,其地遂爲晉有,故《說文》直以鄍爲晉地,而不復原其爲虞邑也。
Thuyết Văn
晉邑也。 从邑。冥聲。 春秋傳曰。伐鄍三門是也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳僖二年。荀息假道於虞曰。冀爲不道。入自顚軨。伐鄍三門。服虔曰。謂冀伐晉也。下文冀之旣病。亦唯君故。謂虞助晉也。將欲假道稱前恩以誘之。按服說是也。杜云鄍、虞邑。非也。許同服說。 莫經切。十一部。
【鄍】 (minh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 冥 (minh) Phiên thiết: Mạc kinh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tấn (Tiến lên. Như {mạnh ) ấp (Một tên riêng để gọi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư