jìn

Pinyin: jìn

Tổng quan

tên địa danh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìn
Quảng Đôngzeon3
Chú âmㄐㄩˊ
Hán ngữ Trung cổcie
Phản thiết津私切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名:(1)春秋時魯、宋交界的地方。約位於今大陸地區山東省濟寧縣境。《說文解字.邑部》:「鄑,宋、魯閒地。」(2)春秋時紀國邑城。約位於今大陸地區山東省昌邑縣境。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄑bèi ⒈古地名。

Eng

  • CC-CEDICT place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】卽移切【集韻】【韻會】將支切【正韻】津私切,𠀤音貲。【韻會】邑名。古屬靑州,周屬紀,後入齊。【春秋·莊元年】齊師遷紀、郱、鄑、郚。【註】北海都昌縣西有貲城,卽鄑城也。互詳前郚字註。 又【集韻】宋、魯閒地。【春秋·莊十一年】公敗宋師于鄑。 又【集韻】卽刃切,音晉。義同。【說文】作𨟕。隸作鄑。譌作𨝶,俗作鄑,𠀤非。

Thuyết Văn

宋魯閒地。 从邑。㬜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳莊元年。齊師遷紀、鄑、郚。杜曰三邑也。北海都昌縣有訾城。杜意訾卽鄑也。許於下文郚曰東海縣。故紀矦之邑。此不云紀邑而云宋魯閒地者、據莊十一年公敗宋師于鄑而言。不謂紀邑也。 卽移切。按晉聲在古音十二部。今鄑在五支者。葢由杜以訾城當之、而同其讀耳。集韵、類篇皆有卽刃切。

【鄑】 (tấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 㬜 (㬜) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tống (Nước Tống.) lỗ (Đần độn. Tư chất khô) gian (Khoảng giữa.) địa (Đất)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㬐 · 𨝶 · 𨟕