鄕
hương
Hán Việt: hương · Pinyin: zhōu
Tổng quan
biến thể của 鄉 乡[xiang1] quê hương làng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōu |
|---|---|
| Hán Việt | hương |
| Quảng Đông | hoeng1 |
| Nhật Bản | SATO |
| Hàn Quốc | 향 |
| Chú âm | ㄓㄡˉ |
| Phản thiết | 許兩切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hương} [鄉].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hương Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄕zhōu 1.古国名。夏商时部落,黄帝后,故地在今陕西岐山南。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鄉|乡[xiang1]|country|village
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【廣韻】許良切【集韻】【韻會】【正韻】虛良切,𠀤音香。【釋名】鄕,向也,衆所向也。【廣韻】萬二千五百家爲鄕。【前漢·食貨志】五家爲鄰,五鄰爲里,四里爲族,五族爲黨,五黨爲州,五州爲鄕,是萬二千五百戸也。 又上聲。【韻會】【正韻】𠀤許兩切,與響同。【前漢·董仲舒傳】如影鄕之應形聲。 又【字彙補】與饗通。【前漢·文帝紀】尃鄕獨美其福。 又去聲。【集韻】【正韻】𠀤許亮切。與嚮同。【禮·曲禮】則必鄕長者所視。【又】請席何鄕。 又【爾雅·釋宮】兩階閒謂之鄕。【註】人君南鄕當階閒。 又窻牖名。【禮·明堂位】刮楹達鄕。【疏】每室四戸八窻,窻戸皆相對。又【儀禮·士虞禮】祝從啓牖鄕如初。【註】鄕,牖一名也。【疏】北牖名鄕,鄕亦是牖,故云一名也。 又【正字通】昔也,曩也。往者在前,來者從後,故往者謂之鄕者,往日謂之鄕日。【論語】鄕也,吾見於夫子而問知。 又姓。【集韻】通作向。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鄉 · 郷 · 鄉 · 郷 · 鄉