鄘
dong
Hán Việt: dong · Pinyin: yōng
Tổng quan
họ [Yong1] tên một nước chư hầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | dong |
| Quảng Đông | jung4 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
| Phản thiết | 餘封切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。周代諸侯國,故城在今河南省汲縣境內,周武王封管叔監殷於此。 2.城市。通「墉」。《左傳.昭公二十一年》:「宋城舊鄘及桑林之門而守之。」晉.杜預.注:「舊鄘,故城也。」 3.姓。如明代有鄘瓊。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄘 (形声。从邑,庸声。邑,表示城邑或区域。本义古国名。周武王灭商后,使其弟蔡叔居之) 周朝国名,在今河南汲县北 鄘yōng ⒈周代诸侯国名。在今河南省卫辉一带。 ⒉〈古〉通"墉"。城墙。
Eng
- CC-CEDICT surname Yong|name of a feudal state
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音庸。【說文】南夷國也。 又【集韻】紂畿內地名。互詳前邶字註。又城也。【左傳·昭二十一年】宋城舊鄘。【註】舊鄘,故城也。 又姓。【正字通】鄘國絕,子孫因氏。
Thuyết Văn
南夷國。 从邑。庸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牧誓有庸蜀。左傳文十六年。庸人率羣蠻以叛楚。楚滅之。杜曰。庸今上庸縣。屬楚之小國。按二志漢中郡皆有上庸縣。今湖北鄖陽府竹山縣東四十里有故上庸城。尚書庸地在漢水之南。南至江尚遠。僞傳云在江南、非也。今字庸行而鄘廢。於詩風之邶庸作鄘。皆非也。又按南夷國當作漢南國。 余封切。九部。
【鄘】(dong) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 庸 (dong) Phiên thiết: 余封切 → dư + phong Nghĩa: nam夷國。 từ 邑。庸 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư