Pinyin:

Tổng quan

họ [Mo4]

鄚州

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmok6
Nhật BảnBAKU
Chú âmㄇㄠˋ
Hán ngữ Trung cổmak
Phản thiết末各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。戰國時越國都邑,漢朝改置縣,故址在今大陸地區河北省任丘縣北四十四里鄚州鎮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄚〈名〉 古邑名 姓 鄚mào

Eng

  • CC-CEDICT surname Mo

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤末各切,音莫。縣名。【史記·趙世家】與燕鄚易。【註】皆屬涿郡。【前漢·地理志】涿郡有鄚縣。【正字通】唐開元十三年,命集賢學士衞包攺古文,以鄚類鄭,去邑作莫。今莫州任丘縣。卽古鄚地。 又姓。 考證:〔【史記·趙世家】燕鄚易。【註】皆屬涿郡。〕 謹照原文燕上增與字。

Thuyết Văn

涿郡縣。 从邑。𦱤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見前志。後志曰。河閒郡鄚、故屬涿。史記曰。扁鵲者、勃海郡鄭人。徐廣云。鄭當爲鄚。按司馬以鄚系勃海者、境相際也。扁鵲、漢以前人。不當覈以漢制耳。今直𣜩河閒府任𠀌縣縣北十三里有莫州城。往來孔道也。唐開元十三年改鄚爲莫。見通典、舊唐書。 慕各切。五部。今俗語如冒。

【鄚】 (mạo ⟨mạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Nghĩa: trác (Sông {Trác}) quận (Quận. Một tên riêng ) huyền (Treo)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư