cháo

Pinyin: cháo

Tổng quan

Tên đất, còn gọi là Sào hương 鄛鄉, đất đời Hán, thuộc huyện Tân dã, tỉnh Hà Nam ngày nay

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháo
Quảng Đôngcaau4
Hán ngữ Trung cổzrau
Phản thiết莊交切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄛cháo 1.古国名。秦置居鄛县。在今安徽省巢湖市。 2.古地名。在今河南新野东北。 3.用脚横扫。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤鉏交切,音巢。【說文】南陽棗陽縣名。【後漢·宦者傳】鄭衆封鄛鄕侯。 又【集韻】莊交切,音釗。義同。

Thuyết Văn

南陽棘陽鄉。 从邑。巢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

棘各本作棗。誤。今依後漢書宦者傳注及玉篇正。南陽郡棘陽、二志同。今河南南陽府新野縣東北七十里有棘陽城是也。鄛其鄉名也。 鉏交切。二部。

【鄛】 (sào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 巢 (sào) Phiên thiết: Sừ giao thiết Thượng tự: 鉏 (sừ) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: saò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nam (Phương nam.) dương (Phần dương) cức (Cây gai) dương (Phần dương) hương (Làng. Ngày…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư