鄜
phu
Hán Việt: phu · Pinyin: fū
Tổng quan
tên một địa khu ở Thiểm Tây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fū |
|---|---|
| Hán Việt | phu |
| Quảng Đông | fu1 |
| Nhật Bản | FU |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Phản thiết | 芳無切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất. Đỗ Phủ [杜甫] : {Kim dạ Phu châu nguyệt} [今夜鄜州月] (Nguyệt dạ [月夜]) Vầng trăng ở Phu Châu đêm nay.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鄜縣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄜〈名〉 地名 姓 鄜fū 1.地名。在陕西省富县。
Eng
- CC-CEDICT name of a district in Shaanxi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤芳無切,音孚。【正韻】左馮翊縣,隋置鄜州。【史記·秦本紀】初爲鄜畤。【註】鄜縣,屬馮翊,于鄜地作畤,故曰鄜畤。 又【廣韻】【集韻】𠀤盧谷切,音鹿。地名。【說文】本作𨞻。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨝧 · 𨞻 · 𨟤