鄝
Pinyin: liǎo
Tổng quan
Tên nước thời cổ, nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam, Trung Hoa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | liu5 |
| Hán ngữ Trung cổ | leux |
| Phản thiết | 盧鳥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄝liǎo 1.舒鄝,古国名。在今安徽省庐江县西南。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧鳥切【集韻】【韻會】朗鳥切【正韻】盧皎切,𠀤音了。國名。【穀梁傳·宣八年】楚人滅舒鄝。【左傳·桓十一年】鄖人軍于蒲騷,將與隨、絞、州、蓼伐楚師。【註】蓼國,今義陽棘陽縣東南湖陽城。蓼與鄝同。
Thuyết Văn
地名。从邑。翏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
盧鳥切。三部。左傳文公五年。楚滅蓼。釋文云。字或作鄝。榖梁宣八年經。楚人滅舒鄝。釋文云。本又作蓼。小雅。漸漸之石。詩序注云。舒、舒鳩舒鄝舒庸之屬。釋文云。鄝又作蓼。按坊記陽矦繆矦卽淮南氾論訓之陽矦蓼矦。繆者、字誤耳。前志六安國。後志廬江郡。皆作蓼。許不謂此也。
【鄝】 (liễu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lô điểu thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 鳥 (điểu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: liễu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) danh (Danh)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨝷 · 𨟆