鄞
ngân
Hán Việt: ngân · Pinyin: yín
Tổng quan
tên một địa khu ở Chiết Giang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Hán Việt | ngân |
| Quảng Đông | gan1 |
| Mân Nam | gin5 |
| Nhật Bản | GIN |
| Hàn Quốc | 은 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngin |
| Phản thiết | 語斤切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên một huyện ngày xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鄞縣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄞 古地名 通垠” 鄞yín鄞县,在浙江省。
Eng
- CC-CEDICT used in 鄞州[Yin2 zhou1], a district in Zhejiang
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】語巾切【集韻】【正韻】魚巾切,𠀤音銀。【說文】會稽縣名。【後漢·郡國志】鄞,章安故治,閩越地,光武更名。【註】本鄞縣南之迴浦鄕,章帝章和元年立。又【順帝紀註】鄞故城,在鄮縣東南。 又【唐韻】語斤切【韻會】疑斤切,𠀤音齗。義同。
Thuyết Văn
會稽縣。 从邑。堇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二志同。今浙江寧波府奉化縣有故鄞城是也。說者謂以亦堇山得名。越絕書所謂赤堇之山破而出錫是也。葢其字初作堇。後乃加邑。越語曰。句踐之地東至於鄞。韋曰今鄞縣是也。 語斤切。十三部。
【鄞】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Ngữ cân thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) kê (Xét. Như {kê cổ} [稽古) huyền (Treo)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư