鄟
Pinyin: zhuān
Tổng quan
Tên một nước nhỏ thời Xuân Thu, phụ thuộc nước Lỗ, địa phận tỉnh Sơn Tây ngày nay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuān |
|---|---|
| Quảng Đông | zyun1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyen |
| Phản thiết | 市兗切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄟zhuān 1.古国名。春秋鲁的附庸国。在今山东郯城东北。 2.古郑国城门名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】職緣切【集韻】朱遄切,𠀤音專。地名。【春秋·成六年】取鄟。【註】附庸國。【公羊傳】邾婁之邑。 又鄟門,城名。【左傳·襄九年】諸侯伐鄭,門于鄟門。【註】鄭城門也。 又【廣韻】度官切【集韻】徒官切,𠀤音團。又【廣韻】市兗切【集韻】豎兗切,𠀤音膞。義𠀤同。 又通專。【左傳·襄九年釋文】鄟,本亦作專。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䧠 · 𫑘