hộ

Hán Việt: hộ · Pinyin:

Tổng quan

tên một quận ở Thiểm Tây

郿鄠 · 鄠杜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthộ
Quảng Đôngwu6
Nhật BảnKO
Chú âmㄏㄨˋ
Hán ngữ Trung cổghox
Phản thiết侯古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một huyện ngày xưa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鄠縣:縣名。位於大陸地區陝西省西安市西南,瀕澇水東岸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄠〈名〉 汉县名 鄠hù鄠县,今作"户 县",在陕西省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a district in Shaanxi

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】侯古切【集韻】【韻會】後五切,𠀤音戸。縣名。漢屬右扶風。 又與扈通。【前漢·地理志】鄠縣。【註】古國,有扈谷亭,卽夏啓所伐有扈國也。

Thuyết Văn

右扶風縣也。 从邑。雩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

前後二志同。今陜西西安府鄠縣縣北二里有故鄠城。卽古扈國也。 胡古切。五部。

【鄠】(hộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 雩 (vu) Phiên thiết: 胡古切 → hồ + cổ Nghĩa: hữu (phải)扶風縣 vậy。 từ 邑。雩 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𨛸 · 𨜄