鄤
Pinyin: màn
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | màn |
|---|---|
| Quảng Đông | maan6 |
| Chú âm | ㄨㄢˋ |
| Phản thiết | 莫半切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時鄭地,故地在今大陸地區河南省氾水縣境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄤màn 1.古地名。春秋郑邑。在今河南省荥阳县境。
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤莫半切,音蔓。地名。【左傳·成三年】諸侯伐鄭鄭,公子偃帥師禦之,使東鄙覆諸鄤。【註】鄤,鄭地。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤謨官切,音蟎。又【集韻】模元切,音槾。無販切,音萬。義𠀤同。或作𨞼。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨞼 · 𨟔