鄨
Pinyin: bì
Tổng quan
鄨bì 1.古地名。西汉时为犍为郡治所,东汉时属牂牁郡。其地有鄨水。在今贵州省遵义市西。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bai3 |
| Hán ngữ Trung cổ | pjed |
| Phản thiết | 必袂切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄨bì 1.古地名。西汉时为犍为郡治所,东汉时属牂牁郡。其地有鄨水。在今贵州省遵义市西。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤必袂切,音蔽。【玉篇】牂牁,縣名。 又水名。【前漢·地理志】犍爲郡符縣温水南至鄨。又【後漢·郡國志註】不狼山,鄨水所出。 又【集韻】必列切,音鼈。義同。
Thuyết Văn
羘柯縣。 从邑。敝聲。讀若鷩雉之鷩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二志同。前志曰。不狼山、鄨水所出。東入沅。過郡二。行七百三十里。按犍爲郡、武帝建元六年開。牂柯郡、武帝元鼎六年開。則䣕字、鄨字必其時所製。今貴州遵義府府城西有鄨縣故城是也。方輿紀要曰。雲南陸涼州州北有廢鄨縣。非是。 必袂切。十五部。師古曰不列切。
【鄨】 (biệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: Tất mệ thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 袂 (mệ) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: búi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tường kha (Cái cán búa. Kinh Th) huyền (Treo)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư