xín

Pinyin: xín

Tổng quan

họ [Xun2] tên địa danh phiên âm Đài Loan [Xin2]

斟鄩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxín
Quảng Đôngcam4
Nhật BảnSHIN
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsim
Phản thiết徐林切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時周邑名,故址約在今大陸地區河南省鞏縣西南。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄩中国春秋时周邑名,在今河南省巩义市西南。 古国名,在今中国山东省潍坊市境。 姓。 鄩xún 1.春秋周邑名。在今河南省巩县西南。 2.斟鄩。古国名。姒姓。在今山东省潍坊市一带。 3.姓。春秋周有鄩脄。见《左传.昭公二十二年》。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xun|place name|Taiwan pr. [Xin2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徐林切,音尋。地名。【左傳·襄四年】寒浞使澆用師滅斟灌及斟鄩氏。【註】北海平壽縣有鄩亭,今萊州濰縣卽斟鄩。 又周邑。【左傳·昭二十三年】正月壬寅朔,二師圍郊,癸卯,郊、鄩潰。【註】河南鞏縣西南有地名鄩中。 又姓。【左傳·昭二十二年】鄩肸伐皇。【註】鄩肸,周大夫。 考證:〔【左傳·昭二十二年】周子朝之亂,二師圍郊,癸卯,郊鄩潰。〕 謹照原文二十二年改二十三年。周子朝之亂改正月壬寅朔。

Thuyết Văn

周邑也。 从邑。尋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳昭廿二年。郊鄩潰。杜曰。河南鞏縣西南有地名鄩中。水經注洛水篇曰。鄩水於訾城西北東入洛水。京相璠云。有鄩城。葢周大夫鄩肸之邑也。按鄩肸、鄩羅皆子朝之黨。見左傳。今河南河南府鞏縣縣西南五十八里有故鄩城。 徐林切。七部。

【鄩】 (tầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 尋 (tầm) Phiên thiết: Từ lâm thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 林 (lâm) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) ấp (Một tên riêng để gọi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨟈 · 𬩽