céng

Pinyin: céng

Tổng quan

họ [Zeng1] nước chư hầu thời Chu cũng đọc là [Ceng2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincéng
Quảng Đôngcang4
Chú âmㄗㄣˉ
Hán ngữ Trung cổzing
Phản thiết慈陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。夏禹之後封於此,春秋時為莒所滅。其故城約在今大陸地區山東省嶧縣境。 2.地名。春秋時鄭地,故城約位於今大陸地區河南省睢縣境。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄫zēng 1.古国名。在今山东省枣庄市兰陵。 2.古地名。春秋郑地。在今河南省睢县东南。 3.古州名。隋开皇为鄫州,大业废;唐武德四年复置,寻废。故城在今山东省枣 庄市兰陵。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zeng|Zhou vassal state|also pr. [Ceng2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】疾陵切【集韻】【韻會】【正韻】慈陵切,𠀤音繒。【說文】姒姓國,在東海。【春秋·僖十四年】使鄫子來朝。【註】鄫國,今琅邪鄫縣。 又鄭地。【春秋·襄元年】仲孫蔑會齊崔杼、曹人、邾人、杞人次于鄫。【註】鄫,鄭地。在𨻰留襄邑縣東南。 考證:〔【春秋·僖四年】鄫子來朝。【註】鄫國,在琅邪鄫縣。〕 謹照原文四年改十四年。鄫字上增使字。註在字改今字。

Thuyết Văn

姒姓國。 在東海。 从邑。曾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按許書無姒字。漢碑姒作似。左傳。衞成公命祀夏后相。甯武子不可。曰杞鄫何事。國語韋注曰。杞繒二國姒姓。夏禹之後。 前志曰。東海郡、繒故國。禹後。後志曰。琅邪國繒、故屬東海。今山東兖州府繹縣東八十里有故鄫城。按國名之字、左傳作鄫。國語作繒。公羊作鄫。榖梁作繒。左釋文於鄫首見處云亦作繒。據許則國名從邑也。漢縣名從糸。 疾陵切。六部。

【鄫】 (tằng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: Tật lăng thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (Chị em dâu gọi nhau ) tính (Họ. Như {tính danh} ) quốc (Nước)。 tại (Ở. Như {t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư