wéi

Pinyin: wéi

Tổng quan

địa danh ở tỉnh Hà Nam

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Quảng Đôngfai1
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổye
Phản thiết韋委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時鄭地。故址約在今河南省魯山縣境內。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄬wéi 1.古地名。春秋属郑。在今河南省鲁山县境。

Eng

  • CC-CEDICT place in Henan province

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】王嬀切【集韻】于嬀切,𠀤音爲。地名。【春秋·襄七年】公會晉侯,宋公、𨻰侯、衞侯、曹伯、莒子、邾子于鄬。【註】鄭地。 又【集韻】阪名,在鄭。 又【集韻】吁爲切,音撝。又俱爲切,音嬀。又【廣韻】韋委切【集韻】羽委切,𠀤音蔿。義𠀤同。

Thuyết Văn

地名。从邑。爲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居爲切。十七部。春秋經襄七年。公會晉矦、宋公、陳矦、衞矦、曹伯、莒子、邾子于鄬。杜云。鄬、鄭地。

【鄬】(vy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: 居爲切 → cư + vay Nghĩa: địa (đất)名。 từ 邑。爲 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䧦 · 𰻦