mào

Pinyin: mào

Tổng quan

tên địa danh cổ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmào
Quảng Đôngmau6
Nhật BảnBOU
Chú âmㄇㄠˋ
Hán ngữ Trung cổmuh
Phản thiết莫𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 縣名。秦置,故址在今大陸地區浙江省鄞縣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄮mào 1.古县名。秦置,汉属会稽郡,在今浙江省鄞县东。在鄮山之北,因山得名。隋废。 2.姓。东汉有鄮孜。见宋邵思《姓解.邑》。

Eng

  • CC-CEDICT ancient place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫𠋫切,音茂。縣名。【前漢·地理志】鄮縣屬會稽郡,今浙江寧波府慈谿、奉化,鄮故地也。

Thuyết Văn

會稽縣。 从邑。𧶻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。今浙江寧波府治鄞縣府治東三十里故鄮城是也。陸士龍曰。秦始皇身在鄮縣三十餘日。 莫𠋫切。三部。

【鄮】 (mậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 𧶻 (𧶻) Phiên thiết: Mạc 𠋫 thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 𠋫 (𠋫) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'âu' Suy luận: mâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) kê (Xét. Như {kê cổ} [稽古) huyền (Treo)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨝤 · 𨞆 · 𨞝 · 𨞵 · 𬪍