shàn thiện

Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn

Tổng quan

tên một quận ở Tân Cương

鄯善 · 鄯善县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtthiện
Quảng Đôngsin6
Nhật BảnSEN
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjenh
Phản thiết上演切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thiện Thiện} [鄯善] tên một nước cõi tây nhà Hán [漢].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鄯善」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄯〈名〉 鄯善。古西域国名 鄯善,西胡国也。--《说文》。按,本西域楼兰国,汉昭帝元凤四年诛其王更名。 原名楼兰『昭帝元凤改楼兰为鄯善。故城在今新疆鄯善县东南 鄯shàn

Eng

  • CC-CEDICT name of a district in Xinjiang

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音擅。【說文】鄯善,西域國名。【前漢·西域傳】鄯善,本名樓蘭,元鳳四年更名。 又【廣韻】州名。唐張守珪遷鄯州刺史。 又【廣韻】常演切【集韻】【韻會】【正韻】上演切,𠀤音善。義同。

Thuyết Văn

鄯善、 西胡國也。 从邑善。善亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 許書三言西胡。皆謂西域也。言西胡以別於匈奴爲北胡也。漢西域傳云。鄯善國本名樓蘭。王治扜泥城。去陽關千六百里。去長安六千一百里。元鳳四年。傅介子誅其王。更名其國爲鄯善。爲刻印章。是則此時初製鄯字也。漢鄯善國城在今哈密衞東南。中國山川、維首在隴蜀。紀地者必始於西。故起西域而雍州。 時戰切。十四部。

【鄯】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑善 (ấp + thiện) | Thanh phù (聲符): 善亦 (thiện) Phiên thiết: Thì chiến thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiện ({Thiện Thiện} [鄯善] t) thiện (Thiện)、 tây (Phương tây.) hồ (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨟪