cào

Pinyin: cào

Tổng quan

tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭 新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山 鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincào
Quảng Đôngcou3
Chú âmㄘㄠˋ
Hán ngữ Trung cổchauh
Phản thiết倉含切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄵cào 1.古地名。春秋郑地。故地在今河南新郑至鲁山之间。

Eng

  • CC-CEDICT ancient place name (between present-day Xinzheng County 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] and Lushan County 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Henan)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤七到切,音造。地名。【春秋·襄十七年】鄭伯髠頑卒于鄵。【註】鄭地。 又【集韻】千遙切,音鍫。蘇遭切,音騷。倉刀切,音操。倉含切,音參。義𠀤同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư