méng

Pinyin: méng

Tổng quan

Tên đất thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Quảng Đôngmung4
Hán ngữ Trung cổmiungh
Phản thiết莫鳳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時曹邑,故址約在今大陸地區山東省曹縣北。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄸méng 1.古地名,春秋曹邑。在今山东省菏泽市北。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫中切【集韻】謨中切,𠀤音瞢。邑名。【春秋·昭二十年】曹公孫會自鄸出奔宋。【註】鄸,曹邑。 又【集韻】謨蓬切,音蒙。又彌登切,音萌。又【廣韻】【集韻】𠀤莫鳳切,音夢。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨞯 · 𨟁