酀
Pinyin: yàn
Tổng quan
酀yàn 1.古人名。春秋齐陈敬仲之后。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Quảng Đông | jin3 |
| Hán ngữ Trung cổ | qenh |
| Phản thiết | 于殄切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酀yàn 1.古人名。春秋齐陈敬仲之后。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】因蓮切【韻會】烏前切,𠀤音燕。邑名。 又【集韻】于殄切,音偃。人名。【左傳·襄二十九年】齊人立敬仲之曾孫酀。 又【廣韻】【集韻】𠀤伊甸切,音宴。義同。
Thuyết Văn
地名。从邑。燕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
烏前切。十四部。齊有高酀、卽高偃。高傒之玄孫。左傳曰敬仲之曾孫者。古人立文、後裔統云曾孫。
【酀】(nhiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 燕 (én) Phiên thiết: 烏前切 → ô + tiền Nghĩa: địa (đất)名。 từ 邑。燕 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư