酁
Pinyin: chán
Tổng quan
[名] 地名。春秋時代宋國的屬地。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Quảng Đông | caam4 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zram |
| Phản thiết | 士咸切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時代宋國的屬地。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酁chán 1.古地名。春秋属宋。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】士咸切【集韻】鉏咸切,𠀤音讒。【說文】宋地。【左傳·哀十七年】宋皇䴢奪其兄酁般之邑。 考證:〔【左傳·哀十七年】宋皇麋奪其兄酁殷之邑。〕 謹照原文麋改䴢。殷改般。
Thuyết Văn
宋地也。 从邑。毚聲。讀若讒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳哀十七年。宋皇瑗之子麇。有友曰田丙。而奪其兄酁般邑以與之。酁般猶祁午、盂丙。酁者、般之邑也。不詳其地在漢之何郡縣。故但曰宋地。 士咸切。八部。
【酁】(sảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: 士咸切 → sĩ + hàm | Đọc như: 讒 (sàm) Nghĩa: 宋địa (đất) vậy。 từ 邑。毚 thanh。 đọc như 讒。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư