酄
Pinyin: huān
Tổng quan
酄huān 1.古地名。春秋鲁邑。在今山东省宁阳县西北。《说文.邑部》"酄"字下引《春秋传》"齐人来归酄。"今本《左传.定公十年》作"讙"。杨伯峻注"歡在今山东宁阳 县西北三十余里。"
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huān |
|---|---|
| Quảng Đông | fun1 |
| Hán ngữ Trung cổ | huan |
| Phản thiết | 呼官切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酄huān 1.古地名。春秋鲁邑。在今山东省宁阳县西北。《说文.邑部》"酄"字下引《春秋传》"齐人来归酄。"今本《左传.定公十年》作"讙"。杨伯峻注"歡在今山东宁阳 县西北三十余里。"
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤呼官切,音歡。【說文】魯下邑。【玉篇】濟北蛇丘縣。【正字通】一作讙。【左傳·定十年】齊人來歸鄆、讙、龜隂之田。【說文】引《傳》作酄。 又【集韻】驅圓切,音弮。鄕名,在聞喜縣。
Thuyết Văn
魯下邑。 从邑。雚聲。 春秋傳曰。齊人來歸酄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋經定十年。齊人來歸鄆、讙、龜陰之田。鄆、公羊作運。讙、三經三傳皆同。許作酄。容許所據異也。應劭注前志引春秋哀八年取酄及闡。字亦作酄。賈、服云。鄆讙二邑名。左傳桓三年杜注曰。讙、魯地。濟北蛇丘縣西有下讙亭。 呼官切。十四部。 按許引左氏則言春秋傳曰。引公羊則言春秋公羊傳曰。以別於左氏。
【酄】 (xiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Hô quan thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' Suy luận: hoan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lỗ (Đần độn. Tư chất khô) hạ (Dưới) ấp (Một tên riêng để gọi)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨞂 · 𨽧