酅
Pinyin: xī
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai4 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Phản thiết | 𤣥圭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時齊邑。故址在今大陸地區山東省東阿縣西南。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酅xī 1.古地名。春秋纪邑。在今山东临淄东。 2.古地名。春秋齐地。在今山东东阿南。 3.险要的丘陵。
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤𤣥圭切,音攜。【玉篇】紀邑。【春秋·莊三年】紀季以酅入于齊。【註】地在齊國東安平鄕。 又齊地。【春秋·僖二十六年】齊人侵我西鄙,公追齊師至酅。【註】酅,齊地。濟北穀城縣西有地,名酅下。 又【正字通】城濮之戰,楚師背酅而舍。【註】酅,丘陵險阻名。一說山名或地名。俗作𨟎。 考證:〔【正字通】城濮之戰,楚師背酅而合。〕 謹照左傳原文合改舍。
Thuyết Văn
東海之邑。 从邑。巂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋經莊三年。紀季以酅入于齊。前志甾川國、東安平。孟康注曰。春秋之酅、今酅亭是也。後志東安平屬北海國。有酅亭。按前志云甾川國。後幷北海。疑許當云北海之邑。酅亭在今山東青州府臨淄縣縣東。齊語曰。正封疆地東至于紀酅。紀酅猶言紀鄣。謂故紀國之酅也。 戸圭切。十六部。
【酅】(hy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: 戸圭切 → hộ + quê Nghĩa: đông海 chi (của) 邑。 từ 邑。巂 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨟎