酓
Tổng quan
Vị đắng của rượu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jim2 |
|---|---|
| Nhật Bản | NIGAI |
| Hán ngữ Trung cổ | qemh |
| Phản thiết | 於琰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤於琰切,音黶。與檿同。【史記·夏本紀】其篚酓絲。【註】孔安國曰:酓,桑蠶絲,中爲琴瑟絃。 又【廣韻】酒味苦也。 又【集韻】徒南切,音覃。又呼含切,音㟏。又於念切,音𨡎。義𠀤同。 又【集韻】於豔切,音厭。酒盈量也。 又於錦切。同飮。
Thuyết Văn
酒味苦也。 从酉。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵、玉篇、集韵、小徐本皆同。汲古閣所據宋本奪此篆此解。而毛扆補之於部末。夏本紀用爲檿字。叚借也。 於剡切。古音在七部。
【酓】(đàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: 於剡切 → ư + diệm Nghĩa: 酒味苦 vậy。 từ 酉。kim (nay) thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 𨟹