酖
đam
Hán Việt: đam · Pinyin: dān
Tổng quan
chẫm [Eng: wine with bird poison added]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Hán Việt | đam |
| Quảng Đông | daam1 |
| Nhật Bản | FUKERU |
| Hàn Quốc | 탐 |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tom |
| Baxter-Sagart | [l]r[ə]m-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]r[ə]m-s |
| Phản thiết | 都含切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mê rượu. Một âm là {chậm}. Cùng nghĩa với chữ [鴆] nghĩa là rượu pha thuốc độc.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đem đem đi, đem cho; đem lòng [Eng: to take away; to entertain the feeling of]
- Bảng Tra Chữ Nôm chẫm [Eng: wine with bird poison added]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 嗜酒、喜好喝酒。《說文解字.酉部》:「酖,樂酒也。」
Eng
- CC-CEDICT addicted to liquor
- CC-CEDICT poisonous|to poison
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丁含切【集韻】他含切【韻會】都含切,𠀤音貪。【說文】樂酒也。【徐曰】酖酖然安且樂也。【廣韻】嗜酒。 又【韻會】或作沈。【前漢·五行志】荒沈於酒。 又【韻會】【正韻】𠀤直禁切。與鴆通。【韻會】酒有鴆毒。【左傳·莊三十二年】使鍼季酖之。【註】酖,鳥名。其羽有毒,畫酒飮之則死。又【閔元年】宴安酖毒,不可懷也。
Thuyết Văn
樂酒也。 从酉。冘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
酒樂者、因酒而樂。樂酒者、所樂在酒。其義別也。毛詩叚耽及湛以爲酖。氓傳曰。耽、樂也。鹿鳴傳曰。湛、樂之久也。引申爲凡樂之偁。左傳曰。宴安酖毒。不可懷也。從來謂卽鴆字。竊謂非也。所樂非其正、卽毒也。謂之酖毒。 丁含切。古音在七部。
【酖】 (đam ⟨chậm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: Đinh hàm thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' Suy luận: đam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhạc (Nhạc) tửu (Rượu) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨠁 · 鴆 · 鴆