酘
Pinyin: tóu
Tổng quan
Thứ rượu cất lần thứ nhì. Cũng gọi là Đầu tửu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóu |
|---|---|
| Quảng Đông | tau4 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hán ngữ Trung cổ | duh |
| Phản thiết | 徒侯切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.酒再釀。《集韻.平聲.侯韻》:「酘,酒再釀。」 2.北平方言:(1)清洗。如:「這衣裳還帶著肥皂沫兒呢,再酘酘。」(2)搓洗。如:「把毛巾酘酘晾上。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】田侯切【集韻】徒侯切,𠀤音頭。【廣韻】酘酒。【集韻】酒再釀。【抱朴子·金丹卷】猶一酘之酒,不可以方九醞之醇耳。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤大透切,音豆。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư