酝
Tổng quan
Giản thể của chữ 醞
Âm vận
| Hán Việt | uấn |
|---|---|
| Quảng Đông | wan2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 醞
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酝 (形声。从酉声。简体)声。简体字云”声。从酉”,与酒有关。本义酿酒) 同本义 酝,酿也。--《说文》 壁也瓦瓮,白沴沴满贮村醪;架上磁瓶,香馥馥新开社酝。--《梼杌闲评--明珠缘》 或秋藏冬发,或春醒夏成。--曹植《曹子建集》 酒则九酝醴,十旬兼清。--张衡《南都赋》 又如酝酒(酿酒);酝户(专事酿酒的人家);酝造(酿造,制作) 逐渐造成 公盖酝百家之精,兼六朝秀,而一禀之。--明·凌义渠《代贺吴云麓荣封序》 酝 酒 宜城酝始熟,阳翟曲新调。--《随书》 又如酝醪( 酝(醖)yùn ⒈酿酒春~夏成。 ⒉酒奇~。佳~(好酒)。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT to brew
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 醖 · 醞 · 醖 · 醞 · 醞