酟
Pinyin: tiān
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Pha canh 【Khang Hi】[Trương Hiệp 張協 – Thất mệnh 七命] 燀以秋橙,酟以春梅。 Sán dĩ thu tranh, thiêm dĩ xuân mai. (Thổi lửa bằng gỗ cây chanh mùa thu, pha khuấy bằng cây mai mùa xuân) “Chú” 註: 酟,謂和羹也。 Thiêm , vị hòa canh dã. (Thiêm, gọi là pha canh vậy.) 【Phiên thiết】[Vận hội 韻會] 他兼切,音添。 Tha kiêm thiết, âm Thiêm. 【Bộ】Dậu酉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiān |
|---|---|
| Quảng Đông | tim1 |
| Phản thiết | 他兼切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 調和。《集韻.平聲.沾韻》:「酟,和也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】他兼切,音添。和也。【張協·七命】燀以秋橙,酟以春梅。【註】謂和羹也。
Tự hình
- Khải thư