酧
thù
Hán Việt: thù
Tổng quan
biến thể của 酬[chou2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thù |
|---|---|
| Quảng Đông | cau4 |
| Nhật Bản | MUKUIRU |
| Chú âm | ㄔㄡˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thù} [酬].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「酬」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 酬[chou2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗酬字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 酬 · 醻 · 酬 · 詶 · 酬