Tổng quan

Giấm để ăn (nước chua làm gia vị). Cũng đọc âm Tải.

酨1. · 酨2. · 酨漿 · 酢酨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdoi6
Hán ngữ Trung cổdaih
Phản thiết徒柰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】徒柰切【集韻】徒戴切,𠀤音代。【說文】酢醬也。【玉篇】釋米汁也。【博雅】酨,漿也。【前漢·食貨志】魯匡言酒酤法,一斛之平,除米麴本價,計其利而什分之,以其七入官,其三及醩酨灰炭給工器薪樵之費。【註】師古曰:酨,漿也。 又【集韻】作代切,音再。義同。【周禮·天官·酒正·三曰漿註】酨漿,酨之言載也。米汁相載也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤昨代切,音在。又【集韻】將遂切,音醉。義𠀤同。

Thuyết Văn

酢浆也。 从酉。𢦒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水部浆下曰。酢浆也。酢浆謂酨也。酨浆二篆爲轉注。鄭注內則曰。漿、酢酨也。許書漿下當是酢酨也。後人改之耳。鄭注周禮四飲曰。漿、今之酨漿也。絫言之曰酨漿。 徒奈切。一部。

【酨】 (đại ⟨tải⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 酉 (dậu (Chi {Dậu})) Nghĩa: tạc (Khách rót rượu cho c) tương (Giản thể của chữ [漿]) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨠾